5
25
  • Máy lạnh giấu trần sử dụng hệ thống biến tần tiết kiệm điện Inverter và dòng Gas lạnh R410A an toàn với môi trường.
  • Máy lạnh có thiết kế mỏng, được giấu hoàn toàn dưới trần, thích hợp cho không gian nội thất sang trọng.

  • Khi máng nước xả bị dơ, có thể kiểm tra dễ dàng qua cửa sổ trong suốt này mà không phải tháo máng nước ra xem.

  • Bơm nước xả được lắp sẵn với độ nâng đường ống là 600mm.

Máy lạnh giấu trần nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM71VF1/FDC71VNP Inverter (7.1kW)

0
0 đánh giá
19 đã bán
  • 31.400.000đ[Đã bao gồm VAT]
  • 57 Song Hành, An Phú, Q.2, HCM (Mở cửa từ 08 - 17h cả T7, CN)
  • 32/28 đường 35, KP1, P. Bình An, Quận 2, TP.HCM (Mở cửa từ 08 - 17h cả T7, CN)
  • Bảo hành chính hãng toàn quốc tận nơi XEM ĐIỂM BẢO HÀNH
  • Cam kết hàng chính hãng MỚI 100% - BẢO HÀNH TẬN NƠI TOÀN QUỐC, giá bán đã bao gồm VAT
  • VẪN THỰC HIỆN GIAO HÀNG. vui lòng gọi: 0902 390 599 (zalo)

Thiết kế mỏng và được giấu hoàn toàn dưới trần mang lại vẻ đẹp sang trọng

Máy lạnh giấu trần nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM71VF1/FDC71VNP Inverter (7.1kW) - Áp suất tĩnh trung bình/thấp có kết cấu mỏng nhỏ gọn chỉ 280mm, sản phẩm này có nhiều thiết kế tiên tiến đem lại sự thoải mái và tiện lợi nhất cho người dùng. Sử dụng hệ thống biến tần tiết kiệm điện Inverter và dòng Gas lạnh R410A an toàn với môi trường

Công suất làm lạnh/sưởi hiệu quả tối đa

Mitsubishi Heavy FDUM71VF1 Inverter 2 chiều với công suất làm lạnh 7.1 kW công suất sưởi 7.1 kW phù hợp với diện tích phòng 36 - 40m2 đem lại hiệu quả sử dụng tối đa.

Tự động điều khiển áp suất tĩnh (E.S.P)

Mitsubishi Heavy FDUM71VF1 Inverter có thể cài đặt áp suất tĩnh ngoài ( E.S.P) bằng cách điều chỉnh nút E.S.P trên bộ điều khiển dây.

Dàn nóng được thiết kế nhỏ gọn

Sử dụng vật liệu hàn không chì, bảo vệ mội trường, đạt tiêu chuẩn RoHS

Để tránh ô nhiễm cho môi trường toàn cầu, tất cả các loại sản phẩm của chúng tôi đã được áp dụng vật liệu hợp kim hàn không chì trong sản xuất. Trong đó có 6 loại hóa chất độc hại mà chúng tôi không sử dụng bao gồm : Pb, Hg, Cd, Cr6+, PBB, PBDE áp dụng theo tiêu chuẩn RoHS tại các thị trường Châu Âu (EU) từ ngày 01/07/2006.

Seer & SCOP cao hơn

Mặc dù hiệu suất danh định thấp hơn so với loại Hyper Inverter, nhưng SEER & SCOP đạt được sẽ cao hơn bằng cách kiểm soát tối ưu

Dễ dàng vận chuyển và lắp đặt

Điều khiển biến tần mới (điều khiển vector)

Công nghệ điều khiển biến tần mới dựa trên công nghệ điều khiển kiểu vector, do đó mang lại hiệu suất vận hành cao nhất
- Hoạt động yên tĩnh từ tốc độ thấp đến tốc độ cao
- Đạt được dao động điện áp hình Sin mượt mà
- Hiệu suất năng lượng được cải thiện đáng kể trong phạm vi tốc độ thấp

Cải tiến không gian bảo trì

Cánh quạt và motor quạt máy lạnh giấu trần nối ống gió Mitsubishi Heavy có thể tháo ra từ mặt phải của dàn lạnh. Việc bảo trì có thể thực hiện được từ bên mặt phải hoặc phía dưới máy.

Lắp đặt thuận tiện

Bơm nước xả được lắp sẵn với độ nâng đường ống là 600mm. Dàn lạnh được giấu hoàn toàn trên trần, thích hợp cho không gian nội thất sang trọng.

Cửa sổ kiểm tra trong suốt

Khi máng nước xả bị dơ, có thể kiểm tra dễ dàng qua cửa sổ trong suốt này mà không phải tháo máng nước ra xem

Thông số kỹ thuật

Khi chọn chế độ Powerful-Hi
 Độ ồn: 125VSAPVF 36dB(A), 140VSAPVF1 38dB(A), 200VSAPVF2 44dB(A), 250VSAPVF 45dB(A), 140VSTVF 37dB(A), 200VSATVF1 38dB(A), 71VNPVF1 38dB(A), 90VNPVF2 44dB(A),
100VNP1VF2 44dB(A)
 Lưu lượng gió: 125VSAPVF 20m3/min, 140VSAPVF1 24m3/min, 200VSAPVF2 36m3/min, 250VSAPVF 39m3
/min, 140VSTVF 13m3/min, 200VSATVF1 24m3/min, 71VNPVF1 24m3/min, 90VN PVF2 36m3/min, 100VNP1VF2 36m3/min
Lưu ý:
 Các thông số được đo lường theo điều kiện (IOS-T1)
 Làm lạnh: Nhiệt độ trong phòng 27˚CDB, 19˚CWB, và nhiệt độ ngoài trời. của 35˚CDB. Sưởi: Nhiệt độ trong phòng 20˚CDB và nhiệt độ ngoài trời 7˚CDB, 6˚CWB.
 * Chỉ số thu được trong phòng thí nghiệm. Trong lúc vận hành, những chỉ số này sẽ thay đổi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh
 ** Các chỉ số chỉ áp dụng khi vận hành 1 dàn lạnh
 ***Áp suất tĩnh có thể thay đổi được bằng cách cài đặt trên bộ điều khiển. Áp suất tĩnh tối đa được cài đặt ở mức “Áp suất tĩnh cao”. Giá trị độ ồn sẽ cao hơn 5dB(A) khi mức áp suất tĩnh ngoài 200Pa
 **** Nếu một hoạt động làm lạnh được tiến hành khi nhiệt độ ngoài trời -50
C hoặc thấp hơn, dàn nóng phải được lắp đặt ở nơi không bị ảnh hưởng của gió thiên nhiên. Nếu gió thổi, áp suất thấp sẽ
tuột và tần số máy nén sẽ tăng, điều này làm sụt công suất và có thể làm cho máy bị hư hỏng.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật
Loại máyInverter (save power). Duct Connected-Low/Middle Static pressure, 2-way cooling/heating.
Công suất sưởi ấm7.1 ( 1.0 ~ 7.1 ) kW
Công suất tiêu thụ điện2.60 / 1.89 (kW)
Kích thước ống đồng Gas (mm)6.35(1/4”) / 12.7(1/2”)
Chiều dài ống gas tối đa (m)30 m
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m)20/20 m
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện5 stars
Dàn Lạnh
Kích thước dàn lạnh (mm)280 x 950 x 635 mm
Trọng lượng dàn lạnh (Kg)34 kg
Dàn Nóng
Kích thước dàn nóng (mm)640 x 800(+71) x 290 mm
Trọng lượng dàn nóng (Kg)45 kg

Đánh giá & Nhận xét